📦
📦 Kết hợp A1-A2 v1

Grammar In Use (Grammar, Vocab)

Giới thiệu: Hệ thống bài học ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao, kết hợp lý thuyết, ví dụ thực tế và bài tập thực hành giúp người học sử dụng tiếng Anh chính xác, tự nhiên và tự tin hơn.

Bởi NoteWise ✓
⬇ 0 lượt tải ☆ Chưa có đánh giá 📝 145 ghi chú 🃏 467 từ vựng 🕒 Cập nhật 17/10/2026

Giới thiệu

Đối tượng học viên mục tiêu: Người mới bắt đầu học tiếng Anh, cần xây dựng nền tảng ngữ pháp. Học sinh, sinh viên muốn củng cố kiến thức. Người đi làm muốn cải thiện kỹ năng giao tiếp và viết tiếng Anh. Người tự học muốn hệ thống hóa kiến thức và khắc phục lỗi ngữ pháp. Mục tiêu học tập cụ thể: Nắm vững các thì tiếng Anh và cách sử dụng trong từng ngữ cảnh. Sử dụng chính xác danh từ, động từ, tính từ, trạng từ và giới từ. Hiểu và vận dụng câu điều kiện, câu bị động, câu tường thuật và mệnh đề quan hệ. Biết cách đặt câu, đặt câu hỏi và xây dựng câu phức. Nhận diện và sửa các lỗi ngữ pháp thường gặp trong giao tiếp và viết. Vận dụng ngữ pháp vào viết email, viết đoạn văn và giao tiếp tiếng Anh hằng ngày. Củng cố kiến thức thông qua bài tập thực hành và đánh giá tiến độ học tập.

Nội dung gói (612)

📝 Ghi chú

📁 English Grammar in Use
  • Unit 1 – Present continuous – I am doing (Hiện tại tiếp diễn)
  • Unit 2 – Present simple – I do (Hiện tại đơn)
  • Unit 3 – Present continuous and present simple 1 (So sánh hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn – 1)
  • Unit 4 – Present continuous and present simple 2 (So sánh hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn – 2)
  • Unit 5 – Past simple – I did (Quá khứ đơn)
  • Unit 6 – Past continuous – I was doing (Quá khứ tiếp diễn)
  • Unit 7 – Present perfect 1 – I have done (Hiện tại hoàn thành – 1)
  • Unit 8 – Present perfect 2 – I have done (Hiện tại hoàn thành – 2)
  • Unit 9 – Present perfect continuous – I have been doing (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
  • Unit 10 – Present perfect continuous and simple (So sánh HTHT tiếp diễn và HTHT đơn)
  • Unit 11 – How long have you (been) …? (Hỏi “đã … bao lâu rồi”)
  • Unit 12 – For and since; When …? and How long …? (For, since và câu hỏi thời gian)
  • Unit 13 – Present perfect and past 1 – I have done and I did (HTHT và quá khứ đơn – 1)
  • Unit 14 – Present perfect and past 2 – I have done and I did (HTHT và quá khứ đơn – 2)
  • Unit 15 – Past perfect – I had done (Quá khứ hoàn thành)
  • Unit 16 – Past perfect continuous – I had been doing (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
  • Unit 17 – Have and have got (Have và have got)
  • Unit 18 – Used to (do) (Đã từng)
  • Unit 19 – Present tenses for the future (Thì hiện tại dùng cho tương lai)
  • Unit 20 – (I'm) going to (do) (Be going to)
  • Unit 21 – Will / shall 1 (Will/shall – 1: quyết định tức thì, đề nghị, hứa)
  • Unit 22 – Will / shall 2 (Will/shall – 2: dự đoán tương lai)
  • Unit 23 – I will and I'm going to (So sánh will và be going to)
  • Unit 24 – Will be doing and will have done (Tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành)
  • Unit 25 – When I do / When I've done; when and if (Mệnh đề thời gian và if cho tương lai)
  • Unit 26 – Can, could and (be) able to (Khả năng: can, could, be able to)
  • Unit 27 – Could (do) and could have (done) (Could và could have)
  • Unit 28 – Must and can't (Suy luận chắc chắn: must / can't)
  • Unit 29 – May and might 1 (Có lẽ: may / might – hiện tại và quá khứ)
  • Unit 30 – May and might 2 (May / might – tương lai, might as well)
  • Unit 31 – Have to and must (Phải: have to và must)
  • Unit 32 – Must, mustn't, needn't (Must, mustn't, needn't)
  • Unit 33 – Should 1 (Should – lời khuyên, kỳ vọng)
  • Unit 34 – Should 2 (Should sau một số động từ/tính từ; If … should)
  • Unit 35 – Had better; It's time … (Tốt hơn hết là; Đã đến lúc)
  • Unit 36 – Would (Would – tưởng tượng, quá khứ của will, thói quen cũ)
  • Unit 37 – Can / Could / Would you …? (Nhờ vả, xin phép, đề nghị, mời)
  • Unit 38 – If I do … and If I did … (Câu điều kiện loại 1 và loại 2)
  • Unit 39 – If I knew … / I wish I knew … (Điều kiện loại 2, wish ở hiện tại)
  • Unit 40 – If I had known … / I wish I had known … (Điều kiện loại 3, wish ở quá khứ)
  • Unit 41 – Wish (Ước muốn: wish)
  • Unit 42 – Passive 1 – is done / was done (Câu bị động – 1)
  • Unit 43 – Passive 2 – be done / been done / being done (Câu bị động – 2: các dạng khác)
  • Unit 44 – Passive 3 (Câu bị động – 3: hai tân ngữ, being done, born, get)
  • Unit 45 – It is said that … / He is said to … / He is supposed to … (Người ta nói rằng…)
  • Unit 46 – Have something done (Nhờ/thuê người khác làm gì)
  • Unit 47 – Reported speech 1 – He said that … (Câu tường thuật – 1)
  • Unit 48 – Reported speech 2 (Câu tường thuật – 2)
  • Unit 49 – Questions 1 (Câu hỏi – 1)
  • Unit 50 – Questions 2 – Do you know where …? / He asked me where … (Câu hỏi gián tiếp)
  • Unit 51 – Auxiliary verbs; I think so / I hope so (Trợ động từ; I think so…)
  • Unit 52 – Question tags – do you? isn't it? (Câu hỏi đuôi)
  • Unit 53 – Verb + -ing (enjoy doing, stop doing…) (Động từ + V-ing)
  • Unit 54 – Verb + to … (decide to, forget to…) (Động từ + to V)
  • Unit 55 – Verb (+ object) + to … (I want you to …) (Động từ + tân ngữ + to V)
  • Unit 56 – Verb + -ing or to … 1 – remember / regret / go on (V-ing hay to V – 1)
  • Unit 57 – Verb + -ing or to … 2 – try / need / help (V-ing hay to V – 2)
  • Unit 58 – Verb + -ing or to … 3 – like / would like (V-ing hay to V – 3)
  • Unit 59 – Prefer and would rather (Thích hơn: prefer, would rather)
  • Unit 60 – Preposition + -ing (Giới từ + V-ing)
  • Unit 61 – Be / get used to something (Quen với điều gì)
  • Unit 62 – Verb + preposition + -ing (succeed in -ing, accuse sb of -ing…) (Động từ + giới từ + V-ing)
  • Unit 63 – Expressions + -ing (Các cụm từ + V-ing)
  • Unit 64 – To …, for … and so that … (Chỉ mục đích)
  • Unit 65 – Adjective + to … (Tính từ + to V)
  • Unit 66 – To … (afraid to do) and preposition + -ing (afraid of -ing) (To V và giới từ + V-ing)
  • Unit 67 – See somebody do and see somebody doing (Thấy ai làm / đang làm)
  • Unit 68 – -ing clauses (Mệnh đề V-ing)
  • Unit 69 – Countable and uncountable 1 (Danh từ đếm được và không đếm được – 1)
  • Unit 70 – Countable and uncountable 2 (Danh từ đếm được và không đếm được – 2)
  • Unit 71 – Countable nouns with a/an and some (Danh từ đếm được với a/an và some)
  • Unit 72 – A/an and the (Mạo từ a/an và the)
  • Unit 73 – The 1 (The – 1: vật duy nhất, the same, the sun…)
  • Unit 74 – The 2 – school / the school (The – 2)
  • Unit 75 – The 3 – children / the children (The – 3: nói chung và cụ thể)
  • Unit 76 – The 4 – the giraffe / the telephone / the piano; the + adjective (The – 4)
  • Unit 77 – Names with and without the 1 (Tên riêng có/không có the – 1)
  • Unit 78 – Names with and without the 2 (Tên riêng có/không có the – 2)
  • Unit 79 – Singular and plural (Số ít và số nhiều)
  • Unit 80 – Noun + noun (a tennis ball / a headache) (Danh từ ghép)
  • Unit 81 – -'s (your sister's name) and of … (the name of the book) (Sở hữu cách 's và of)
  • Unit 82 – Myself / yourself / themselves (Đại từ phản thân)
  • Unit 83 – A friend of mine; my own house; on my own / by myself (A friend of mine, my own, on my own)
  • Unit 84 – There … and it … (There và it)
  • Unit 85 – Some and any (Some và any)
  • Unit 86 – No / none / any; nothing / nobody (No, none, nothing, nobody)
  • Unit 87 – Much, many, little, few, a lot, plenty (Lượng từ)
  • Unit 88 – All / all of; most / most of; no / none of (All, most, some … of)
  • Unit 89 – Both / neither / either (Cả hai, không cái nào, cái nào cũng được)
  • Unit 90 – All, every and whole (All, every, whole)
  • Unit 91 – Each and every (Each và every)
  • Unit 92 – Relative clauses 1: who / that / which (Mệnh đề quan hệ – 1)
  • Unit 93 – Relative clauses 2: with and without who / that / which (Mệnh đề quan hệ – 2)
  • Unit 94 – Relative clauses 3: whose / whom / where (Mệnh đề quan hệ – 3)
  • Unit 95 – Relative clauses 4: extra information clauses (1) (Mệnh đề quan hệ – 4: không xác định)
  • Unit 96 – Relative clauses 5: extra information clauses (2) (Mệnh đề quan hệ – 5)
  • Unit 97 – -ing and -ed clauses (the woman talking to Tom, the boy injured…) (Mệnh đề rút gọn V-ing / V-ed)
  • Unit 98 – Adjectives ending in -ing and -ed (boring / bored) (Tính từ đuôi -ing và -ed)
  • Unit 99 – Adjectives: a nice new house; you look tired (Trật tự tính từ; tính từ sau look/feel)
  • Unit 100 – Adjectives and adverbs 1 (quick / quickly) (Tính từ và trạng từ – 1)
  • Unit 101 – Adjectives and adverbs 2 (well / fast / late, hard / hardly) (Tính từ và trạng từ – 2)
  • Unit 102 – So and such (So và such)
  • Unit 103 – Enough and too (Đủ và quá)
  • Unit 104 – Quite, pretty, rather and fairly (Khá)
  • Unit 105 – Comparison 1 (cheaper, more expensive…) (So sánh hơn – 1)
  • Unit 106 – Comparison 2 (much better / any better / better and better / the sooner the better) (So sánh – 2)
  • Unit 107 – Comparison 3 (as … as / than) (So sánh – 3: bằng, không bằng)
  • Unit 108 – Superlatives (the longest, the most enjoyable) (So sánh nhất)
  • Unit 109 – Word order 1: verb + object; place and time (Trật tự từ – 1)
  • Unit 110 – Word order 2: adverbs with the verb (Trật tự từ – 2: trạng từ giữa câu)
  • Unit 111 – Still / yet / already; any more / any longer / no longer (Vẫn, chưa, đã; không còn)
  • Unit 112 – Even (Thậm chí, ngay cả)
  • Unit 113 – Although / though / even though; in spite of / despite (Mặc dù)
  • Unit 114 – In case (Phòng khi)
  • Unit 115 – Unless; as long as; provided / providing (Trừ khi; miễn là)
  • Unit 116 – As (= at the same time as / because) (As: cùng lúc với; bởi vì)
  • Unit 117 – Like and as (Like và as)
  • Unit 118 – Like / as if / as though (Như thể)
  • Unit 119 – For, during and while (For, during và while)
  • Unit 120 – By and until; by the time … (By, until; by the time)
  • Unit 121 – At / on / in (time) (Giới từ chỉ thời gian)
  • Unit 122 – On time / in time; at the end / in the end (Đúng giờ / kịp giờ; cuối cùng)
  • Unit 123 – In / at / on (position) 1 (Giới từ chỉ vị trí – 1)
  • Unit 124 – In / at / on (position) 2 (Giới từ chỉ vị trí – 2)
  • Unit 125 – In / at / on (position) 3 (Giới từ chỉ vị trí – 3)
  • Unit 126 – To / at / in / into (Giới từ chỉ chuyển động)
  • Unit 127 – In / on / at (other uses) (In / on / at – các cách dùng khác)
  • Unit 128 – By (By – cách thức, phương tiện, tác nhân)
  • Unit 129 – Noun + preposition (reason for, cause of…) (Danh từ + giới từ)
  • Unit 130 – Adjective + preposition 1 (Tính từ + giới từ – 1)
  • Unit 131 – Adjective + preposition 2 (Tính từ + giới từ – 2)
  • Unit 132 – Verb + preposition 1: to and at (Động từ + giới từ – 1: to, at)
  • Unit 133 – Verb + preposition 2: about / for / of / after (Động từ + giới từ – 2)
  • Unit 134 – Verb + preposition 3: about and of (Động từ + giới từ – 3)
  • Unit 135 – Verb + preposition 4: of / for / from / on (Động từ + giới từ – 4)
  • Unit 136 – Verb + preposition 5: in / into / with / to / on (Động từ + giới từ – 5)
  • Unit 137 – Phrasal verbs 1: general points (Cụm động từ – 1: tổng quan)
  • Unit 138 – Phrasal verbs 2: in / out (Cụm động từ – 2: in, out)
  • Unit 139 – Phrasal verbs 3: out (Cụm động từ – 3: out)
  • Unit 140 – Phrasal verbs 4: on / off (1) (Cụm động từ – 4: on, off)
  • Unit 141 – Phrasal verbs 5: on / off (2) (Cụm động từ – 5: on, off)
  • Unit 142 – Phrasal verbs 6: up / down (Cụm động từ – 6: up, down)
  • Unit 143 – Phrasal verbs 7: up (1) (Cụm động từ – 7: up)
  • Unit 144 – Phrasal verbs 8: up (2) (Cụm động từ – 8: up)
  • Unit 145 – Phrasal verbs 9: away / back (Cụm động từ – 9: away, back)

🃏 Từ vựng

📁 English Grammar in Use
  • a place of my own — chỗ ở của riêng tôi
  • on one's way (to) — đang trên đường (đến)
  • what's going on? — Chuyện gì đang xảy ra vậy?
  • i suggest — Tôi đề nghị / gợi ý
  • refuse — từ chối
  • i'm always losing things — Tôi cứ hay làm mất đồ
  • turn it off — tắt nó đi
  • be being (selfish) — đang tỏ ra / cư xử (ích kỷ)
  • belong — thuộc về
  • think of doing — đang tính (làm gì)
  • travel agency — đại lý du lịch
  • weren't able to — đã không thể
  • have a chat — trò chuyện một lúc
  • hurt my back — bị đau lưng (do chấn thương)
  • wave to — vẫy tay chào (ai)
  • electricity bill — hoá đơn tiền điện
  • in connection with — liên quan đến
  • in the last few days — trong vài ngày qua
  • it's the first time — Đây là lần đầu tiên
  • so far — cho đến nay, tính tới giờ
  • look for … everywhere — tìm … khắp nơi
  • not feeling well — thấy không được khoẻ
  • i've been meaning to — Tôi định … (từ lâu mà chưa làm)
  • keep forgetting — cứ quên mãi
  • since we last met — kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau
  • have a pain in — bị đau ở (bộ phận)
  • wedding anniversary — kỷ niệm ngày cưới
  • it's ages since — Đã lâu lắm rồi kể từ khi
  • last saw — lần cuối nhìn thấy/gặp
  • burn myself — tự làm bỏng (tôi)
  • grow up — lớn lên, trưởng thành
  • get into the house — vào được nhà
  • go straight to bed — đi ngủ ngay
  • do the right thing — làm điều đúng đắn
  • make a big mistake — mắc sai lầm lớn
  • soon afterwards — ngay sau đó, không lâu sau
  • a black eye — mắt bị thâm tím (do bị đánh)
  • rain heavily — mưa to
  • give birth to — sinh, hạ sinh
  • have a break — nghỉ giải lao
  • can't afford — không đủ tiền (mua, làm gì)
  • furniture shop — cửa hàng đồ nội thất
  • i'm coming — Tôi tới ngay đây
  • change one's mind — đổi ý
  • walk into — đâm sầm vào (khi đang đi)
  • won't start — không nổ máy, không chịu chạy
  • exam results — kết quả thi
  • i wonder — Tôi tự hỏi (không biết)
  • last a long time — bền, dùng được lâu
  • well-made — được làm tốt, chắc chắn
  • by the time — vào lúc mà, trước khi
  • make a statement — ra tuyên bố, đưa ra phát biểu
  • waste your time — phí thời gian
  • finish with — dùng xong (cái gì)
  • i'm afraid — Tôi e rằng (lịch sự khi báo tin không vui)
  • manage to — xoay xở được, làm được (dù khó)
  • at any time — bất cứ lúc nào
  • couldn't be better — không thể tốt hơn (rất tốt)
  • for ever — mãi mãi
  • ring the doorbell — bấm chuông cửa
  • be in a bad mood — tâm trạng không tốt
  • might as well — cứ … luôn cho rồi (vì chẳng có lựa chọn nào tốt hơn)
  • driving licence — giấy phép lái xe, bằng lái
  • in ink — bằng mực (bút mực)
  • work late — làm muộn, tăng ca
  • needn't have — lẽ ra không cần phải (nhưng đã làm)
  • plenty of time — còn nhiều thời gian
  • reserve a table — đặt bàn (nhà hàng)
  • by now — đến giờ này (lẽ ra đã)
  • ought to — nên (= should)
  • wear a helmet — đội mũ bảo hiểm
  • it's essential that — điều cốt yếu là
  • stay up — thức khuya
  • almost empty — gần như trống rỗng / gần hết
  • had better — tốt hơn hết là (nên)
  • it's about time — Đã đến lúc lắm rồi (phàn nàn)
  • it's time (we went) — Đã đến lúc (chúng ta đi)
  • walk out — bỏ ra ngoài (thường vì giận)
  • warn — cảnh báo
  • do (sb) a favour — giúp (ai) một việc
  • do you mind if i …? — Bạn có phiền nếu tôi …?
  • go ahead — Cứ tự nhiên, bạn cứ làm đi
  • i can manage — Tôi tự lo được
  • i would be grateful if — Tôi rất biết ơn nếu (thư trang trọng)
  • point (sth) at — chĩa (cái gì) vào
  • vote for — bỏ phiếu cho
  • i wish i knew — Ước gì tôi biết
  • in my position — ở vị trí/hoàn cảnh của tôi
  • i wish i hadn't — Ước gì tôi đã không
  • instead of — thay vì
  • pass (sb) in the street — đi ngang qua (ai) trên phố
  • a pleasant stay — kỳ lưu trú vui vẻ
  • i wish you all the best — Chúc bạn mọi điều tốt đẹp
  • keep interrupting — cứ ngắt lời mãi
  • wish (sb) luck — chúc (ai) may mắn
  • be woken up — bị đánh thức
  • careless driving — lái xe ẩu
  • a long way away — ở rất xa
  • be left alone — được để yên
  • be kept waiting — bị bắt phải chờ
  • get changed — thay quần áo
  • get hurt — bị thương
  • be alleged to — bị cáo buộc là
  • be expected to — được dự kiến sẽ
  • be supposed to — được cho là; lẽ ra phải
  • heavy work — việc nặng
  • private parking — bãi đỗ xe riêng
  • have (sth) stolen — bị trộm mất (cái gì)
  • have (your) car serviced — đem xe đi bảo dưỡng
  • have one's picture taken — được/bị chụp ảnh
  • free time — thời gian rảnh
  • learn to drive — học lái xe
  • drink plenty of water — uống nhiều nước
  • say goodbye to — chào tạm biệt (ai)
  • eat out — ăn ngoài, đi ăn nhà hàng
  • haven't we met before? — Chúng ta đã gặp nhau trước đây rồi phải không?
  • what was … like? — … thế nào? (hỏi mô tả)
  • do you have any idea — Bạn có biết … không?
  • present job — công việc hiện tại
  • willing to — sẵn lòng
  • i hope not — Hy vọng là không
  • neither do i — Tôi cũng không
  • so am i — Tôi cũng vậy
  • what a shame — Tiếc quá!
  • i have no idea — Tôi không biết gì cả
  • it depends — Còn tuỳ
  • carry on — tiếp tục
  • daren't — không dám
  • pretend — giả vờ
  • tend to — có xu hướng, hay
  • ask (sb's) advice — hỏi ý kiến (ai)
  • be made to — bị bắt phải
  • remind (sb) to — nhắc (ai) làm gì
  • don't bother — khỏi cần, đừng mất công
  • go on to — chuyển sang (làm việc tiếp theo)
  • regret to inform — rất tiếc phải thông báo (trang trọng)
  • can't help (doing) — không thể không, không nhịn được
  • clean up — dọn dẹp
  • feel sorry for — thấy thương hại, tội nghiệp cho
  • keep one's eyes open — giữ cho mắt mở, cố thức
  • make progress — tiến bộ
  • needs charging — cần sạc
  • be in (sb's) position — ở hoàn cảnh/vị trí của (ai)
  • go on holiday alone — đi nghỉ một mình
  • i'd rather not — Tôi không muốn (lịch sự)
  • rather than — thay vì, hơn là
  • improve (your) english — cải thiện tiếng Anh
  • without thinking — không suy nghĩ, buột miệng
  • disturbing — gây phiền nhiễu, làm phiền
  • drive on the left — lái xe bên trái đường
  • accuse (sb) of — buộc tội (ai) về
  • congratulate (sb) on — chúc mừng (ai) về
  • decide against — quyết định không (làm gì)
  • feel like (doing) — muốn, thích (làm gì)
  • prevent (sb) from — ngăn (ai) không làm gì
  • succeed in — thành công trong việc
  • suspect (sb) of — nghi ngờ (ai) về
  • wouldn't dream of — không đời nào (làm), không bao giờ nghĩ tới
  • go hiking — đi bộ đường dài (leo núi)
  • go scuba diving — đi lặn có bình dưỡng khí
  • it's no use — Vô ích, chẳng ích gì
  • there's no point in — Chẳng có ích gì khi
  • bodyguard — vệ sĩ
  • what … for? — … để làm gì?
  • it's kind of you to — Bạn thật tốt khi …
  • likely to — có khả năng sẽ
  • relieved — nhẹ nhõm
  • sorry to hear — rất tiếc khi nghe
  • sorry for (doing) — xin lỗi vì (đã làm)
  • drive away — lái xe đi mất
  • something burning — có gì đó đang cháy
  • touch (sb) on the shoulder — chạm vào vai (ai)
  • cut oneself shaving — bị đứt tay/mặt khi cạo râu
  • a grain of rice — một hạt gạo
  • bad luck — vận xui, xui xẻo
  • a loaf of bread — một ổ bánh mì
  • a friend of mine — một người bạn của tôi
  • optimist — người lạc quan
  • once a month — mỗi tháng một lần
  • the nearest — … gần nhất
  • cross the equator — băng qua đường xích đạo
  • protect the environment — bảo vệ môi trường
  • at sea — trên biển (đang đi tàu)
  • in prison — ở tù
  • leave school — ra trường, rời ghế nhà trường
  • accept credit cards — nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng
  • collect stamps — sưu tầm tem
  • means of transport — phương tiện giao thông
  • pay higher taxes — đóng thuế cao hơn
  • the elderly — người cao tuổi
  • the homeless — người vô gia cư
  • mountain range — dãy núi
  • named after — được đặt theo tên
  • a pair of scissors — một cái kéo
  • television series — phim truyền hình nhiều tập
  • working conditions — điều kiện làm việc
  • a four-week course — khoá học bốn tuần
  • life story — câu chuyện cuộc đời
  • reception desk — quầy lễ tân
  • ten minutes' walk — mười phút đi bộ
  • blame oneself — tự trách mình
  • each other — nhau, lẫn nhau
  • enjoy oneself — vui chơi thoả thích
  • introduce oneself — tự giới thiệu
  • by myself — một mình, tự tôi
  • grow one's own vegetables — tự trồng rau
  • have an argument with — tranh cãi với
  • on my own — một mình; tự mình
  • a complete surprise — một bất ngờ hoàn toàn
  • cost of living — chi phí sinh hoạt
  • it's a shame — Thật tiếc là
  • any time — bất cứ lúc nào
  • cause trouble — gây rắc rối
  • hardly anybody — hầu như không ai
  • change of plan — sự thay đổi kế hoạch
  • have nowhere to live — không có chỗ ở
  • none left — không còn cái nào
  • a few — một vài
  • a little — một chút, một ít
  • communicate with — giao tiếp với
  • plenty of — rất nhiều, dư dả
  • half of it — một nửa của nó
  • most of the time — phần lớn thời gian
  • either … or — hoặc … hoặc
  • neither … nor — không … cũng không
  • all i can — tất cả những gì tôi có thể
  • all the time — lúc nào cũng, suốt
  • every time — mỗi lần
  • everything went wrong — mọi thứ đều hỏng bét
  • each (price) — mỗi cái (giá)
  • every one of — mỗi một (trong số)
  • one by one — từng cái một
  • unhappy ending — kết thúc buồn
  • fall in love with — phải lòng, yêu (ai)
  • plenty of sunshine — nhiều nắng
  • the reason why — lý do tại sao
  • tour guide — hướng dẫn viên du lịch
  • all of whom — tất cả bọn họ (đều)
  • most of which — hầu hết trong số đó
  • be exported — được xuất khẩu
  • overlook — nhìn ra (cảnh), hướng ra
  • taste strange — có vị lạ
  • the next few weeks — vài tuần tới
  • badly organised — được tổ chức kém
  • reasonably cheap — khá rẻ, giá phải chăng
  • seriously injured — bị thương nặng
  • take (sb) seriously — coi (ai) là nghiêm túc
  • hardly surprising — chẳng có gì đáng ngạc nhiên
  • well-known — nổi tiếng
  • well-paid — được trả lương cao
  • no such — không có … như thế
  • pass each other — đi lướt qua nhau, tránh nhau
  • too far to walk — quá xa để đi bộ
  • i quite agree — Tôi hoàn toàn đồng ý
  • not quite — chưa hẳn, chưa hoàn toàn
  • quite a lot of — khá nhiều
  • further news — thêm tin tức
  • more reliable — đáng tin cậy hơn
  • better and better — ngày càng tốt hơn
  • elder sister — chị gái
  • not … any longer — không … nữa
  • the sooner the better — Càng sớm càng tốt
  • as usual — như thường lệ
  • the same as — giống như
  • twice as … as — gấp đôi
  • eldest — lớn tuổi nhất (trong gia đình)
  • one of the best — một trong những … nhất
  • the worst possible time — thời điểm tệ nhất có thể
  • give (sb) a lift home — chở (ai) về nhà
  • make sure — đảm bảo, chắc chắn
  • speak english fluently — nói tiếng Anh trôi chảy
  • can't even — thậm chí không thể
  • definitely — chắc chắn
  • no longer — không còn nữa
  • not any more — không còn nữa
  • still hasn't — vẫn chưa
  • even if — ngay cả khi, dù cho
  • private jet — máy bay phản lực riêng
  • qualifications — bằng cấp, trình độ chuyên môn
  • the fact that — việc/sự thật là
  • in case of emergency — trong trường hợp khẩn cấp
  • insure — mua bảo hiểm
  • just in case — để phòng hờ
  • puncture — lốp bị thủng
  • spare wheel — lốp dự phòng
  • members only — chỉ dành cho hội viên
  • provided that — với điều kiện là
  • as the day went on — khi ngày trôi qua, càng về sau
  • slip — trượt chân
  • as you know — như anh/chị đã biết
  • come as a shock — gây sốc
  • such as — chẳng hạn như
  • water sports — các môn thể thao dưới nước
  • work as — làm (nghề) với tư cách
  • as if — như thể là
  • as though — như thể là
  • run for your life — chạy thục mạng
  • fall asleep during — ngủ gật trong lúc
  • while you're waiting — trong khi đang đợi
  • without stopping — không ngừng
  • break down on the way — hỏng xe dọc đường
  • by monday — trước/không muộn hơn thứ Hai
  • by then — đến lúc đó (thì đã)
  • use by — sử dụng trước (hạn dùng)
  • at present — hiện tại, lúc này
  • at sunset — lúc hoàng hôn
  • in six months' time — sáu tháng nữa (tính từ bây giờ)
  • in the middle ages — vào thời Trung Cổ
  • applaud — vỗ tay tán thưởng
  • at the end of — vào cuối (cái gì)
  • in time for — kịp cho
  • just in time — vừa kịp lúc
  • at reception — tại quầy lễ tân
  • do not disturb — xin đừng làm phiền
  • hotel lobby — sảnh khách sạn
  • notice board — bảng tin
  • roundabout — vòng xuyến, bùng binh
  • in the corner — ở góc (phòng)
  • in the front row — ở hàng ghế đầu
  • inland — sâu trong đất liền
  • on the coast — ở ven biển
  • on the corner — ở góc phố
  • sales department — phòng kinh doanh
  • at the hairdresser's — ở tiệm cắt tóc
  • in a taxi — trên taxi
  • in hospital — nằm viện
  • on her bike — trên xe đạp của cô ấy
  • be taken to hospital — được đưa vào bệnh viện
  • on my way home — trên đường về nhà
  • pay into — chuyển (tiền) vào (tài khoản)
  • welcome to — chào mừng đến với
  • in capital letters — bằng chữ in hoa
  • in the shade — trong bóng râm
  • in your own words — bằng lời của chính bạn
  • on a diet — đang ăn kiêng
  • increase by — tăng thêm (một lượng)
  • on foot — đi bộ
  • pay in cash — trả bằng tiền mặt
  • attitude to — thái độ đối với
  • cause of — nguyên nhân của
  • damage to — thiệt hại đối với
  • demand for — nhu cầu về
  • difference between — sự khác biệt giữa
  • increase in — sự tăng lên về
  • reaction to — phản ứng với
  • reason for — lý do của
  • solution to — giải pháp cho
  • annoyed with — bực mình với (ai)
  • delighted with — rất vui vì, hài lòng với
  • fed up with — chán ngấy
  • impressed with — ấn tượng với
  • kind of you — anh/chị thật tốt bụng
  • nervous about — lo lắng, hồi hộp về
  • sorry about the mess — xin lỗi vì bừa bộn
  • tired of — mệt mỏi vì, chán
  • art treasures — báu vật nghệ thuật
  • capable of — có khả năng
  • crowded with — đông nghịt (người)
  • dependent on — phụ thuộc vào
  • jealous of — ghen tị với
  • married to — kết hôn với
  • short of — thiếu
  • suspicious of — nghi ngờ
  • terrified of — cực kỳ sợ
  • typical of — đúng là kiểu của (ai)
  • apologise to — xin lỗi (ai)
  • explain to — giải thích cho (ai)
  • glance at — liếc nhìn
  • laugh at — cười nhạo
  • point at — chĩa vào, chỉ vào
  • reply to — trả lời (thư, email)
  • shout at — quát mắng
  • stare at — nhìn chằm chằm
  • throw to — ném cho (ai bắt)
  • care about — quan tâm đến, coi trọng
  • do something about — làm gì đó để giải quyết
  • leave for — rời đi đến (nơi)
  • search for — tìm kiếm
  • take care of — chăm sóc, lo liệu
  • travel arrangements — sắp xếp chuyến đi
  • complain about — phàn nàn về
  • complain of — kêu (đau, bệnh)
  • hear from — nhận tin tức từ (ai)
  • i wouldn't dream of it — tôi sẽ không bao giờ làm thế
  • not think much of — không đánh giá cao
  • remind of — làm (ai) nhớ đến
  • think of — nghĩ ra; đánh giá
  • warn about — cảnh báo về
  • accuse of — buộc tội (ai) về
  • be to blame — có lỗi, chịu trách nhiệm
  • blame for — đổ lỗi cho (ai) về
  • compliment on — khen (ai) về
  • congratulate on — chúc mừng (ai) về
  • forgive for — tha thứ (ai) vì
  • live on — sống bằng (tiền, thức ăn)
  • protect from — bảo vệ khỏi
  • sun block — kem chống nắng
  • suspect of — nghi ngờ (ai) về
  • collide with — va chạm với
  • crash into — đâm vào
  • divide into — chia thành
  • insist on — khăng khăng, nhất quyết
  • prefer to — thích … hơn …
  • provide with — cung cấp cho (ai)
  • specialise in — chuyên về
  • spend on — chi tiêu cho
  • translate into — dịch sang
  • drive off — lái xe đi mất
  • get by — xoay xở được
  • how did you get on — làm (bài/việc) thế nào rồi
  • keep up with — theo kịp
  • run away from — bỏ chạy khỏi
  • turn round — quay lại, quay người
  • be locked out — bị nhốt bên ngoài
  • cross out — gạch bỏ
  • drop in — ghé qua (không hẹn)
  • fill in — điền (vào mẫu đơn)
  • join in — tham gia cùng
  • leave out — bỏ sót, lược bỏ
  • move in — dọn đến ở
  • plug in — cắm điện
  • taken in — bị lừa
  • blow out — thổi tắt
  • point out — chỉ ra
  • run out of — hết, cạn
  • sort out — giải quyết; sắp xếp
  • try out — thử nghiệm
  • be off to — sắp đi (đến)
  • open-air — ngoài trời
  • put the kettle on — đun nước (bằng ấm)
  • see off — tiễn (ai)
  • switch off — tắt (công tắc)
  • doze off — ngủ gật
  • finish off — làm nốt, hoàn tất
  • get on with — hoà hợp với; tiếp tục làm
  • keep on — cứ tiếp tục (lặp lại)
  • rip off — chặt chém, lừa tiền
  • show off — khoe khoang, thể hiện
  • tell off — mắng, khiển trách
  • bend down — cúi xuống
  • burn down — cháy rụi
  • calm down — bình tĩnh lại
  • close down — đóng cửa (ngừng kinh doanh)
  • cut down on — cắt giảm
  • knock down — phá huỷ (nhà); tông (người)
  • make way for — dọn chỗ cho
  • shoelace — dây giày
  • slow down — chậm lại
  • catch up with — đuổi kịp
  • come up to — tiến lại gần (ai)
  • fix up — sắp xếp (cuộc hẹn)
  • keep it up — cứ tiếp tục phát huy!
  • tidy up — dọn dẹp gọn gàng
  • use up — dùng hết
  • blow up — nổ tung; làm nổ
  • cheer up — vui lên
  • clear up (weather) — (trời) quang đãng
  • do up — cài (áo); sửa sang (nhà)
  • look up — tra cứu
  • mix up — nhầm lẫn
  • save up for — dành dụm tiền để
  • tear up — xé vụn
  • get away with — thoát tội, làm sai mà không bị phạt
  • keep away from — tránh xa
  • look back on — nhìn lại (quá khứ)
  • no-parking zone — khu vực cấm đỗ xe
  • throw away — vứt đi

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên sau khi dùng thử gói.

Gói khác của NoteWise

📦 Kết hợp Pre Immediately

Business English (Lesson, Vocab)

Nâng cao tiếng Anh trong môi trường công việc với các bài học thực tế và từ vựng chuyên ngành. Học cách giao tiếp, viết email, tham gia họp, thuyết trình và trao đổi với đồng nghiệp, khách hàng quốc tế một cách tự tin và chuyên nghiệp.

NoteWise ✓
⬇ 1 📝 16 🃏 351 🕒 11/10/2026
Chi tiết
🃏 Từ vựng A2

4000 Essential English Words 2

Giới thiệu: 4000 Essential English Words 1 là cuốn đầu tiên trong bộ sách học từ vựng tiếng Anh nổi tiếng, dành cho người học ở trình độ cơ bản. Sách giúp mở rộng vốn từ thông dụng thông qua các bài học theo chủ đề, câu ví dụ, bài đọc ngắn và bài tập thực hành.

NoteWise ✓
⬇ 0 🃏 231 🕒 17/10/2026
Chi tiết
🃏 Từ vựng A1-A2

4000 Essential English Words 1

Giới thiệu: 4000 Essential English Words 1 là cuốn đầu tiên trong bộ sách học từ vựng tiếng Anh nổi tiếng, dành cho người học ở trình độ cơ bản. Sách giúp mở rộng vốn từ thông dụng thông qua các bài học theo chủ đề, câu ví dụ, bài đọc ngắn và bài tập thực hành.

NoteWise ✓
⬇ 0 🃏 176 🕒 17/10/2026
Chi tiết