Đang diễn ra trong cộng đồng
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
You aren't allowed to smoke here.
be allowed to: được phép
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
He types letters to different companies.
type: đánh máy
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I study English three hours a week.
a week/month/year: mỗi tuần/tháng/năm
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Plan your schedule carefully each morning.
plan your schedule: lên lịch làm việc
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Silence – exam in progress.
in progress: đang diễn ra
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
It was very cloudy this morning.
cloudy: nhiều mây
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I saw an advertisement for the job online.
advertisement: mẩu quảng cáo
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
She's wearing gold earrings.
earrings: bông tai
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Many companies now offer flexitime.
flexitime: chế độ giờ làm linh hoạt
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
His current girlfriend is one of Thomas's exes.
current: hiện tại
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Please send us a quotation for the project.
quotation: bảng báo giá
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
A noun is a part of speech.
part of speech: từ loại
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài