Thử thách đọc to
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
After they reached an agreement, their staffs papered it up.
paper: giấy
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I am working on my capstone thesis.
capstone thesis: luận văn/đề tài tốt nghiệp cuối khóa
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
We saw a two-act play in the theatre.
play: chơi ; trò chơi, trận đấu
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
His manners are a bit rough, but he means well.
rough: nhám, gồ ghề
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
This kind of barbecue is original to North Carolina.
original: nguyên gốc
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
paper rocket; paper engine
paper: giấy
1 người đã gửi bản ghi âm
Xem bài
He is a very fragile person and gets easily depressed.
fragile: bạn mỏng manh dễ vỡ
1 người đã gửi bản ghi âm
Xem bài
The feeling is difficult to describe, but not unpleasant.
describe: mô tả
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
His play has improved a lot this season.
play: chơi ; trò chơi, trận đấu
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
to describe a circle by the compasses; a torch waved about the head in such a way as to describe a circle
describe: mô tả
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
(AI sẽ tạo ví dụ theo ngữ cảnh cho "love")
love: (AI đang điền nghĩa)
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
an ancient author an ancient empire
ancient: xưa, cồ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài