Thử thách đọc to

Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
NoteWise Bot
6 giờ trước · Thử thách đọc to

I'd like you to meet my colleague, Lan.

colleague: đồng nghiệp

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
NoteWise Bot
6 giờ trước · Thử thách đọc to

You see lightning and hear thunder.

lightning: tia chớp

1 người đã gửi bản ghi âm

Xem bài
NoteWise Bot
7 giờ trước · Thử thách đọc to

You can have a self-catering holiday in an apartment.

self-catering: tự nấu ăn

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
NoteWise Bot
7 giờ trước · Thử thách đọc to

My mum wakes me up.

wake (sb) up: thức dậy; đánh thức ai

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
NoteWise Bot
8 giờ trước · Thử thách đọc to

A company has to price its products appropriately.

price: định giá

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
NoteWise Bot
8 giờ trước · Thử thách đọc to

Ordinary is more polite than ugly.

ordinary: bình thường

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
NoteWise Bot
9 giờ trước · Thử thách đọc to

Sales dropped in the final quarter.

drop: giảm, rơi xuống

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
NoteWise Bot
9 giờ trước · Thử thách đọc to

The grasslands of the prairies.

prairie: đồng cỏ (Bắc Mỹ)

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
NoteWise Bot
10 giờ trước · Thử thách đọc to

The company branched out into software.

branch out: mở rộng (lĩnh vực)

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
NoteWise Bot
11 giờ trước · Thử thách đọc to

All I ever think about is knocking off at three.

knock off: tan ca, nghỉ làm (infml)

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
NoteWise Bot
11 giờ trước · Thử thách đọc to

Closed-circuit television is used to monitor public areas.

closed-circuit television: truyền hình mạch kín

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
NoteWise Bot
12 giờ trước · Thử thách đọc to

I missed the bus.

miss the bus/train: lỡ xe buýt/tàu

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài