take sth off
/teɪk ˈsʌmθɪŋ ɒf/ phrasal verb Trong câu ví dụcởi ra
“I usually take off my tie before lunchtime.”
Họ từ: take sth off (phrasal verb)
Đồng nghĩa: remove
Trái nghĩa: put on
Tra từ, nghĩa, từ gần đúng hoặc từ khóa trong sổ từ vựng của cộng đồng - như từ điển Anh-Việt / Việt-Anh. Mỗi từ chỉ hiện một kết quả.
cởi ra
“I usually take off my tie before lunchtime.”
Họ từ: take sth off (phrasal verb)
Đồng nghĩa: remove
Trái nghĩa: put on
Tạo sổ NoteWise để lưu từ bằng một chạm, ôn lại có nhắc lịch và nhờ bạn học chấm bài viết tay.
Sổ của bạn đang chờ!
Một tài khoản để tham gia cộng đồng và có sổ từ vựng của riêng bạn.
Tạo sổ của tôiĐã có sổ? Đăng nhập